Thứ sáu, ngày 28/04/2017

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

                                                      

Ngành:   Công nghệ thông tin
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính qui

                

1. Mục tiêu chương trình

    1.1. Mục tiêu chung


     Chuyên ngành Công nghệ phần mềm, người kỹ sư phải đạt được các kiến thức và kỹ năng cần thiết để phát triển các phần mềm và giải quyết các vấn đề đặt  ra  trong  thực tế bằng máy tính; đó  là khảo sát, phân tích  thiết kế hệ  thống, lập trình, triển khai ứng dụng và quản trị các dự án công nghệ thông tin. 

     1.2. Mục tiêu cụ thể

         1.2.1.  Phẩm chất: Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có nhân cách hài hòa, tư tưởng phục vụ cộng đồng và đủ sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc. 

         1.2.2.  Kiến  thức: Kỹ sư công nghệ thông tin được trang bị các các kiến thức cơ bản về toán, vật lý, các kiến thức cơ sở về công nghệ thông tin và kiến thức chuyên ngành để đảm bảo hoạt động nghề nghiệp và khả năng tự đào tạo nhằm thích ứng với sự thay đổi rất nhanh trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

         1.2.3.  Kỹ năng

             -  Phân tích vấn đề: Trang bị cho sinh viên khả năng khảo sát, phân tích và thiết kế các hệ thống phần mềm, các hệ thống mạng truyền thông cũng như các hệ thống nhúng.

             -  Giải quyết vấn đề: Trang bị cho sinh viên kỹ năng tư duy độc lập và hệ thống, tự tin khi tiếp cận tri thức mới và khả năng giải quyết vấn đề đặt ra trong lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông.

             -  Giao  tiếp: Trang bị cho sinh viên những kỹ năng về soạn thảo văn bản,  trình bày các báo cáo, giao  tiếp với mọi người xung quanh và biết cách tập hợp mọi người cùng tham gia làm việc để giải quyết công việc.

             -  Làm việc nhóm: Trang bị cho  sinh viên kỹ năng  làm việc  theo nhóm bao gồm khả năng  thích nghi và hoà nhập nhanh vào nhóm, phân công công việc, phối hợp hiệu quả giữa các thành viên, hỗ trợ các thành viên khác, trao đổi giữa các thành viên...

             -  Quản lý: Trang bị những kiến thức cơ bản về quản lý kinh tế, quản trị dự án, quản lý thời gian và điều hành công việc hiệu quả.

             -  Ngoại ngữ: Trang bị cho sinh viên kiến thức ngoại ngữ tương đương TOEIC 350 và am hiểu kiến thức tiếng Anh chuyên ngành.

2. Chuẩn đầu ra

 Sau khi tốt nghiệp, kỹ sư Công nghệ Thông tin:

       -  Có kiến thức nền tảng tốt cũng như khả năng khai thác hiệu quả các thiết bị hiện đại: máy tính, điện thoại di động, hệ thống nhúng, mạng máy tính.

       -  Có kiến thức chuyên ngành đầy đủ để thích ứng cao và làm việc tối ưu với các hệ điều hành và ngôn ngữ lập trình khác nhau, các công nghệ khác nhau, các bộ vi xử lý và phần cứng khác nhau.

       -  Có tư duy phê phán để nhận biết, phân tích và cải tiến liên tục.

       -  Có tư duy sáng tạo để luôn tìm tòi, sáng tạo ra những sản phẩm mới cả về phần cứng cũng như phần mềm.

       -  Có khả năng tổ chức và điều hành có hiệu quả trong làm việc nhóm.

       -  Có khả năng  trình bày kết quả và  trao đổi kinh nghiệm với đồng nghiệp và khách hàng, có kỹ năng mềm  trong hoạt động khoa học, công nghệ.

       -  Có khả năng học tập liên tục để tự trang bị, bổ sung thêm những tri thức mới trong bối cảnh thay đổi rất nhanh của lĩnh vực công nghệ thông tin.

       -  Có khả năng hiểu biết về xã hội và môi trường.

       -  Có khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ.

3.  Cơ hội việc làm

    Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư công nghệ thông tin có thể:

       -  Giảng dạy các môn liên quan đến công nghệ thông tin tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và các trường phổ thông.

       -  Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về công nghệ phần mềm, công nghệ mạng và các hệ thống nhúng ở các viện nghiên cứu, các trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, ngành, các trường Đại học và Cao đẳng.

      -  Làm việc ở bộ phận công nghệ thông tin hoặc cần ứng dụng công nghệ thông tin của tất cả các đơn vị có nhu cầu (hành chính sự nghiệp, ngân hàng, viễn thông, hàng không, xây dựng…). 

      -  Làm việc trong các công ty sản xuất, gia công phần mềm trong nước cũng như nước ngoài. 

      -  Làm việc tại các công ty tư vấn về đề xuất giải pháp, xây dựng và bảo trì các hệ thống thông tin, hệ thống mạng và truyền thông, hệ thống nhúng. 

4. Thời gian đào tạo: 5 năm.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 251 ĐVHT, 5 ĐVHT Giáo dục thể chất và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

6. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.

7. Qui trình đào tạo: Niên chế.

8. Loại hình đào tạo: Chính quy.

9. Thang điểm: 10

10. Khung chương trình đào tạo
 a. Nội dung chương trình

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT TH-TN Đồ án TT
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 47  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 Những NLCB của CN Mác-Lê 1 2       2  
2 1110031 Những NLCB của CN Mác-Lê 2 3       3 NLCB của CNMLN 1
3  1110041 Tư tưởng HCM 2       2 NLCB của CNMLN 2
4  1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3       3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 2  
5 1130061 Pháp luật đại cương 2       2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
6 1120011 Anh văn 1 3       3  
7 1120021 Anh văn 2 2       2 Anh văn 1
8 1120031 Anh văn 3 2       2 Anh văn 2
9 1120112  Anh văn chuyên ngành CNTT 2       2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 26  
10 1210011  Đại số 2       2  
11 1210021  Giải tích 1 3       3  
12 1210031  Giải tích 2 3       3 Giải tích 1
13 1320181  Vật lý 1 3       3  
14  1320191 Vật lý 2 3       3  
15  1210121 Xác suất thống kê 3       3  
16  1320072 Kỹ thuật điện 2       2 Vật lý
17 1320202 Kỹ thuật điện tử 2       2 Đại số
18 1320081  Môi trường 2       2  
19  1210211 Tin học đại cương 3       3  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
20 1310021 Giáo dục thể chất 1   1     1  
21 1310031 Giáo dục thể chất 2   1     1  
22 1310041 Giáo dục thể chất 3   1     1  
23 1310051 Giáo dục thể chất 4   1     1  
24 1310061 Giáo dục thể chất 5   1     1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng    
25 1310011 Giáo dục quốc phòng         4 tuần  
7.3. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 97  
7.3.1. Kiến thức cơ sở ngành 20  
26  1370312 Nhập môn ngành 2       2  
27  1210222 Phương pháp tính 3       3 Đại số
28  1370502 Toán rời rạc 3       3 Tin học đại cương
29 1370512 Trí tuệ nhân tạo 2       2 Cấu trúc dữ liệu
30 1370042  Cấu trúc dữ liệu 3       3 Tin học đại cương
31  1370382 TH Cấu trúc dữ liệu   1     1 Cấu trúc dữ liệu (+)
32 1370282  Mạng máy tính 2       2 Kỹ thuật truyền số liệu
33  1370292 Ngôn ngữ hình thức 2       2 Toán rời rạc, Cấu trúc dữ liệu (+)
34 1370222 Kỹ thuật truyền số liệu 2       2 Đại số
7.3.2. Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) 71  
35 1370173 Đồ hoạ máy tính 2       2 Đại số
36 1370243  Lập trình hệ thống 2       2 Tin học đại cương
37 1370403  TH Lập trình hệ thống   1     1 Lập trình hệ thống (+)
38 1370253 Lập trình hướng đối tượng 3       3 Cấu trúc dữ liệu
39 1370413  TH Lập trình hướng đối tượng   1     1 Lập trình hướng đối tượng (+)
40  1370053 Chương trình dịch 2       2 Ngôn ngữ hình thức
41 1370323  Phân tích và thiết kế giải thuật 3       3 Cấu trúc dữ liệu
42 1370433  TH Phân tích và thiết kế giải thuật   1     1 Phân tích và thiết kế giải thuật(+)
43 1370133  ĐA giải thuật và lập trình     2   2 Cấu trúc dữ liệu
44 1370533 Xử lý ảnh 2       2 Tin học đại cương 
45 1370203 Kiến trúc máy tính và vi xử lý 2       2 Lập trình hệ thống
46  1370073 Cơ sở dữ liệu 3       3 Cấu trúc dữ liệu
47  1370393 TH Cơ sở dữ liệu   1     1 Cơ sở dữ liệu(+)
48  1370143 ĐA lập trình hệ thống và vi điều khiển     2   2 Kiến trúc máy tính và vi xử lý
49 1370333  Phân tích và thiết kế HĐT 2       2 Lập trình hướng đối tượng
50  1370303 Nguyên lý hệ điều hành 2       2 Lập trình hệ thống
51 1370093  Công nghệ phần mềm 2       2 Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu
52 1370353  PT&TK HT thông tin 2       2 Cơ sở dữ liệu
53  1370523 Vi điều khiển 2       2 Lập trình hệ thống
54 1370473  Thực tập công nhân (4 tuần)       2 2  
55  1370123 ĐA cơ sở ngành mạng     2   2 Lập trình mạng, Nguyên lý hệ điều hành
56 1370273  Lập trình mạng 3       3 Mạng máy tính
57 1370423  TH Lập trình mạng   1     1 Lập trình mạng (+)
58 1370263 Lập trình Java 3       3 Lập trình hướng đối tượng
59 1370463 Thực hành Lập trình Java   1     1 Lập trình Java(+)
60 1370233 Lập trình .NET 3       3 Lập trình hướng đối tượng
61 1370453 Thực hành Lập trình .NET   1     1 Lập trình .NET(+)
62 1370103 Công nghệ Web 3       3 Cơ sở dữ liệu
63 1370443 Thực hành Công nghệ Web   1     1 Công nghệ Web(+)
64 1370083 Công nghệ di động 2       2 Lập trình Java
65 1370213 Kỹ nghệ bảo mật 2       2 Mạng máy tính, Công nghệ Web
66  1370343 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 2       2 Công nghệ phần mềm
67  1370183 Kiểm thử phần mềm 2       2 Công nghệ phần mềm
  1370543 Xử lý dữ liệu và các hệ thống thông tin 2       2 Cơ sở dữ liệu, PT&TK HT thông tin
68  1370363 Quản lý dự án công nghệ thông tin 2       2 Công nghệ phần mềm
69  1370113 ĐA chuyên ngành     2   2  
7.3.3. Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) 6  
1  1370033 Các phương pháp đặc tả hình thức 2       2 Công nghệ phần mềm
2  1160233 Thương mại điện tử 2       2 Công nghệ Web
3  1370373 Qui trình phần mềm 2       2 Công nghệ phần mềm
4  1370153 Đảm bảo chất lượng phần mềm 2       2 Công nghệ phần mềm
5 1370023 Các hệ thống nhúng và thời gian thực 2       2  
6  1370013 Các hệ thống đa phương tiện 2       2  
7 1370063 Chuyên đề chuyên ngành 2       2  
8 1370193 Kiến trúc hướng dịch vụ 2       2  
7.4. Thực tập, đồ án tốt nghiệp 12  
60  1370484 Thực tập tốt nghiệp       2 2 Thực tập công nhân
61  1370164 Đồ án tốt nghiệp     10   10  
 
b. Kế hoạch giảng dạy

Học kỳ STT Mã học phần Tên học phần LT TH, TN Đồ án TT HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
 
 
1
 
 
1 1210021 Giải tích 1 3        
2 1210211 Tin học đại cương 3        
3 1320181 Vật lý 1 3       Tin học đại cương(+)
4 1130061 Pháp luật đại cương 2        
5 1120011 Anh văn 1 3        
6 1110021 Những NLCB của CN Mác-Lê 1 2        
7 1310021 Giáo dục thể chất 1 1        
2 1 1210031 Giải tích 2 3       Giải tích 1
2 1210011 Đại số 2        
3 1120021 Anh văn 2 2       Giải tích 1
4 1320191 Vật lý 2 3        
5 1370312 Nhập môn ngành 2        
6 1110031 Những NLCB của CN Mác-Lê 2 3       NLCB của CNMLN 1
7 1310031 Giáo dục thể chất 2 1        
8 1310011 GD quốc phòng 4 tuần        
3 1 1320072 Kỹ thuật điện 2       Vật lý
2 1210121 Xác suất thống kê 3        
3 1120031 Anh văn 3 2       Anh văn 2
4 1210222 Phương pháp tính 3       Đại số
5 1370502 Toán rời rạc 3       Tin học đại cương
6 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2       Những NLCB của CN Mác-Lê 2
7 1320081 Môi trường 2        
8 1310041 Giáo dục thể chất 3 1        
4 1 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3       Tư tưởng Hồ Chí Minh
2 1320202 Kỹ thuật điện tử 2       Đại số
3 1370173 Đồ hoạ máy tính 2       Tin học đại cương
4 1370222 Kỹ thuật truyền số liệu 2       Đại số
5 1370292 Ngôn ngữ hình thức 2       Toán rời rạc, Cấu trúc dữ liệu(+)
6 1310051 Giáo dục thể chất 4 1        
7 1370042 Cấu trúc dữ liệu 3       Tin học đại cương
8 1370382 Thực hành cấu trúc dữ liệu   1     Cấu trúc dữ liệu(+)
5 1 1370253 Lập trình hướng đối tượng 3       Cấu trúc dữ liệu
2 1370413 Thực hành lập trình hướng đối tượng   1     Lập trình hướng đối tượng(+)
3 1370053 Chương trình dịch 2       Ngôn ngữ hình thức
4 1370512 Trí tuệ nhân tạo 2       Ngôn ngữ hình thức
5 1370282 Mạng máy tính 2       Kỹ thuật truyền số liệu
6 1370073 Cơ sở dữ liệu 3       Cấu trúc dữ liệu
7 1370393 Thực hành Cơ sở dữ liệu   1     Cơ sở dữ liệu(+)
8 1370323 Phân tích và thiết kế giải thuật 3       Cấu trúc dữ liệu
9 1370433 Thực hành Phân tích và thiết kế giải thuật   1     Phân tích và thiết kế giải thuật(+)
10 1310061 Giáo dục thể chất 5 1        
6 1 1370243 Lập trình hệ thống 2       Tin học đại cương
2 1370403 Thực hành lập trình hệ thống   1     Lập trình hệ thống(+)
3 1370333 Phân tích và thiết kế HĐT 2       Lập trình hướng đối tượng
4 1370303 Nguyên lý hệ điều hành 2       Lập trình hệ thống
5 1370263 Lập trình Java 3       Lập trình hướng đối tượng
6 1370463 Thực hành lập trình Java   1      
7 1370133 ĐA giải thuật và lập trình     2   Cấu trúc dữ liệu, Phân tích và thiết kế giải thuật
8 1370203 Kiến trúc máy tính và vi xử lý 2       Lập trình hệ thống
7 1 1370143 ĐA lập trình hệ thống và vi điều khiển     2   Kiến trúc máy tính và vi xử lý
2 1120112 Anh văn chuyên ngành CNTT 2       Anh văn 3
3 1370083 Công nghệ di động 2       Lập trình Java
4 1370233 Lập trình .NET 3       Lập trình hướng đối tượng
5 1370453 Thực hành lập trình .Net   1     Lập trình .NET(+)
6 1370093 Công nghệ phần mềm 2       Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu
7 1370353 PT&TK HT thông tin 2       Cơ sở dữ liệu
8 1370523 Vi điều khiển 2       Lập trình hệ thống
9 1370473 Thực tập công nhân (4 tuần)       2  
8 1 1370543 Xử lý dữ liệu và các hệ thống thông tin 2       Cơ sở dữ liệu, PT&TK HT thông tin
2 1370273 Lập trình mạng 3       Mạng máy tính
3 1370423 TH Lập trình mạng   1     Lập trình mạng(+)
4 1370103 Công nghệ Web 3       Cơ sở dữ liệu
5 1370443 Thực hành Công nghệ Web   1     Công nghệ Web
6 1370213 Kỹ nghệ bảo mật 2       Công nghệ Web, Mạng máy tính
7 1370533 Xử lý ảnh 2        
8 1370123 ĐA cơ sở ngành mạng     2   Lập trình mạng, Nguyên lý hệ điều hành
9 Chuyên ngành Công nghệ phần mềm          
1  1370343 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 2       Công nghệ phần mềm
2 1370183  Kiểm thử phần mềm 2       Công nghệ phần mềm
3 1370363 Quản lý dự án công nghệ thông tin 2       Công nghệ phần mềm
4 1370113 ĐA chuyên ngành     2    
5 1370033 Các phương pháp đặc tả hình thức 2       Công nghệ phần mềm
6 1370493 Thương mại điện tử 2       Công nghệ Web
7 1370373 Qui trình phần mềm 2       Công nghệ phần mềm
10 1 1370484 Thực tập tốt nghiệp (5 tuần)       2  
2 1370164  ĐA tốt nghiệp  (15 tuần)     10