Thứ ba, ngày 25/07/2017

  CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

Tên ngành:  Kinh tế xây dựng và quản lý dự án
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo:  Chính quy

                    
                                                                                                       
 1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung


       Nhằm tạo ra và cung cấp cho đất nước nguồn nhân lực trình độ đại học chuyên sâu trong lĩnh vực Kinh tế Xây dựng và Quản lý Dự án. Đây là đội ngũ nhân lực có phẩm chất chính trị vững vàng, có tư cách đạo đức, có sức khoẻ tốt, có nền tảng kiến thức toán và khoa học cơ bản; kiến thức chuyên môn vững vàng và kỹ năng cả về lý thuyết lẫn thực hành cơ bản và kỹ năng làm việc nhóm; có ý thức phục vụ cộng đồng cao... đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành và công cuộc xây dựng và phát triển đất nước. 

     1.2. Mục tiêu cụ thể

     Sử dụng các chương trình chất lượng cao; chú trọng vào việc áp dụng các công cụ và kỹ  thuật hiện đại; tạo khả năng khám phá, nắm bắt, vận dụng kiến thức và kỹ năng mới cho sinh viên nhằm cung cấp cho xã hội những Kỹ sư Kinh tế xây dựng có:

         1.2.1. Phẩm chất

          Có phẩm chất chính trị, đạo đức, tư cách tốt và có đủ sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
 
         1.2.2. Kiến thức


          Sinh viên được trang bị những kiến thức liên quan đến các khái niệm, phương pháp  luận  và  công  nghệ về  khoa học cơ bản, về  kiến  thức cơ sở  ngành và chuyên ngành trong lĩnh vực kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Bao gồm 3 khối kiến thức: 

              1.2.2.1.  Khối kiến thức cơ bản

              - Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tương Hồ Chí Minh, có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành đào tạo.

              - Có kiến thức cơ bản về toán học, về khoa học tự nhiên, đáp ứng yêu cầu tiếp thu kiến thức nâng cao trình độ, học tập ở trình độ cao hơn, nghiên cứu giải quyết các vấn đề phát sinh trong thực tiễn. 

              -  Hiểu biết được giới hạn, hành vi và trách nhiệm về mặt đạo đức, ảnh hưởng của hoạt động nghề nghiệp đến công đồng và xã hội.

              1.2.2.2.  Khối kiến thức cơ sở ngành

              Các kiến thức về kỹ thuật trong xây dựng trang bị cho sinh viên ngành Kinh tế Xây dựng và Quản lý Dự án khả năng thiết kế, đề xuất, đánh giá và lựa chọn giải pháp kỹ thuật – công nghệ phù hợp cho từng bộ phận cấu  thành hoặc cho tổng thể các bộ phận cấu  thành dự  án xây dựng. Tạo điều kiện sinh viên nâng cao kiến thức chuyên sâu về kỹ thuật xây dựng.    

              1.2.2.3. Khối kiến  thức chuyên ngành 

              Các môn học thuộc  nhóm  kiến thức về kinh tế và quản  lý nói chung và kinh tế và quản lý trong xây dựng nói riêng nhằm giúp sinh viên ngành Kinh tế Xây dựng và Quản lý Dự án đủ trình độ tiến hành triển khai, tổ chức, quản lý, vận hành từng giai đoạn hoặc  toàn bộ các giai đoạn của một dự án nói chung và dự án xây dựng nói riêng phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của đất nước, với các quy định của pháp luật và với mục tiêu đơn vị.

         1.2.3. Kỹ năng

         Sinh viên khi ra trường sẽ trở thành kỹ sư “Kinh tế xây dựng và quản lý dự án” được trang bị những kiến thức và nắm vững lý thuyết có kỹ năng về tư vấn, tổ chức, quản lý trong xây dựng. Cụ thể:

               1.2.3.1 Tư vấn trong lĩnh vực xây dựng:

               - Lập, phân tích, đánh giá dự án đầu tư; thẩm định dự án đầu tư
 
               - Lập dự toán công trình;

               - Lập hồ sơ mời thầu xây lắp;

               - Lập hồ sơ đấu thầu xây lắp;

               - Lập dự án thi công công trình;

               - Lập hồ sơ hoàn công;

               - Lập hồ sơ quyết toán và quyết toán công trình;

               - Kế toán - Kiểm toán trong lĩnh vực xây dựng cơ bản

               - Tham gia đề xuất lựa chọn phương án có hiệu quả về kinh tế về một công trình cụ thể
    
               - Tổ chức thực hiện dự án từ bước chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư đến khi kết thúc xây dựng; đưa dự án vào vận hành, khai thác và đánh giá sau dự án, thẩm định hậu dự án

               - Quản lý, điều hành tổng thể dự án xây dựng, hoặc quản lý cụ thể cho từng giai đoạn của dự án, hoặc quản lý cụ thể cho từng lĩnh vực của dự án như: quản lý tài chính, quản lý nhân sự, quản lý công nghệ, quản lý chất lượng, quản lý tiến độ, quản lý rủi ro v.v...

               1.2.3.2 Phân tích và xử lý thông tin

               Trang bị cho sinh viên khả năng phân  tích và xây dựng các mô hình, các yêu cầu và giới hạn mục tiêu thiết kế ứng dụng, thông qua các phần mềm mô phỏng, mô hình hóa… các sinh viên có thể khái quát hóa vấn đề và xác định được mục tiêu cốt lõi cần giải quyết

                1.2.3.3 Giải quyết vấn đề:  

                Trang bị cho sinh viên kỹ năng giải quyết vấn đề  thông qua việc sử dụng các phần mềm: thiết kế, kế toán, dự toán, quản lý dự án… ở các bài tập lớn, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp. Ra trường sinh viên có thể vận dụng các kỹ năng  thực hiện những công việc có liên quan. 

                1.2.3.4 Giao tiếp

                Rèn luyện cho sinh viên kỹ năng trình bày, giải thích những giải pháp phức tạp, giải pháp thay thế, so sánh lựa chọn các phương án thông qua các báo cáo semina, đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp. Trong thời gian thực tập, sinh viên có cơ hội giao tiếp với các cơ quan đơn vị bên ngoài xã hội để đề đạt nguyện vọng, đề xuất yêu cầu, điều tra, khảo sát khi thu thập số liệu phục vụ công việc, rèn luyện kỹ năng thuyết phục người nghe để đạt mục đích. Thông qua đó trang bị cho sinh viên khả năng giao tiếp với đối tác khi tìm kiếm hợp đồng, thỏa thuân hợp đồng thực hiện công việc khi ra trường làm việc.

                1.2.3.5  Làm viêc theo nhóm

                Một số đồ án môn học, semina, báo cáo thực tập môn học theo nhóm sẽ trang bị cho sinh viên phương pháp làm việc hiệu quả trong các vai trò khác nhau, như tổ chức, quản lý để đạt hiệu quả từ nhóm sinh viên có những sở thích, môi trường sống và trình độ kỹ thuật chuyên môn khác nhau. Ở những nội dung, này sinh viên chủ động trong việc lựa chọn người điều hành nhóm, phân công công việc phù hợp với năng lực, sở  trường,  tích cách,  thói quen, môi trường sống của mỗi cá nhân trong nhóm; tự tổ chức đánh giá kết quả trong nội bộ nhóm và lựa chọn, phân công thành viên trình bày trước giảng viên và các sinh viên trong lớp ý tưởng và giải pháp cụ thể của nhóm mình. Thông qua đó trang bị cho sinh viên, sau khi tốt nghiệp ra trường làm việc tại các cơ quan - đơn vị, có khả năng phối hợp với bộ phận kỹ thuật, bộ phận tin học và bộ phận kinh tế khác trong đơn vị một cách hiệu quả để quản lý các dự án, các quá trình, các sản phẩm có tính chất  xây dựng.

                1.2.3.6  Ngoại ngữ

                Trang bị cho sinh viên kiến thức ngoại ngữ tương đượng Toeic 350 và am hiểu kiến thức tiếng Anh chuyên ngành.

         1.2.4. Thái độ

         Trang bị cho sinh viên ý thức trách nhiệm đối với công việc và cộng đồng; rèn luyện ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp.

2. Đầu ra chương trình

       Sinh viên của ngành Kinh tế Xây dựng và Quản  lý Dự án được trang bị những kiến thức trong lĩnh vực kỹ  thuật - công  nghệ xây dựng, về  kiến thức  kinh tế  -  tài chính, và kiến thức về quản lý các hoạt động trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng sau khi ra trường có thể làm việc tại: Sở Xây dựng, Sở giao thông, Sở kế hoạch- đầu tư, Ngân hàng (tín dụng – thẩm định dự án), Kho bạc, Công ty tư vấn đầu tư và xây dựng, Công  ty tư vấn  thiết kế, Doanh nghiệp xây dựng, cơ quan kiểm toán, Các Ban quản lý đang thực hiện việc đầu tư và quản lý các công trình xây dựng hoặc tham gia nghiên cứu giảng dạy tại các trường đại học và các cơ quan nghiên cứu.  Sau khi tốt nghiệp từ chương trình, sinh viên:

    - Có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chuyên ngành đào tạo. Hiểu biết về trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp. 

    - Có khả năng ứng dụng kiến thức khoa học cơ bản vào việc thiết kế, lập, phân tích, đánh giá kinh tế - kỹ thuật mang đặc thù của ngành.  
 
    - Có khả năng phân tích, xử lý các kết quả thực nghiệm và áp dụng kết quả thực nghiệm vào việc đánh giá lựa chọn phương án kỹ thuật về mặt kinh tế trong quá trình sản xuất – kinh doanh. Có năng lực thiết kế và tiến hành các nghiên cứu thực nghiệm liên quan tới phân tích dữ liệu và phân tích rủi ro.

    - Có năng lực thiết kế một hệ thống, một thành tố hệ thống hay một quá trình sản xuất trong doanh nghiệp.

    - Có khả năng tổ chức, điều hành và làm việc nhóm hiệu quả. 

    - Năng lực nhận dạng, phân tích, khai thác thông tin và giải quyết các vấn đề về kinh tế - kỹ thuật - công nghệ có liên quan tới các yếu tố vật chất, con người và xã hội.

    - Có khả năng trình bày kết quả.

    - Có khả năng nhận thức về nhu cầu học tập, có năng lực thực hiện việc cập nhật kiến thức liên tục và học tập suốt đời, có nền tảng và kỹ năng để có thể đương đầu với những thử thách mới trong lĩnh vực nghề nghiệp của mình. 

    - Có khả năng hiểu biết xã hội, có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp,  có ý thức bảo vệ môi trường. 

    - Có khả năng tiếp cận các kiến thức về công nghệ và kỹ năng sử dụng các thiết bị kỹ thuật công nghệ hiện đại cần thiết cho công tác tư vấn, thiết kế, giám sát, quản lý, tài chính trong lĩnh vực chuyên môn.

    - Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên dụng như:  thiết kế, kế  toán, dự toán, quản lý dự án phục vụ công việc chuyên môn. 

    - Có khả năng sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp và công việc. 

3. Cơ hội làm việc

     Sinh viên của ngành Kinh tế Xây dựng và Quản  lý Dự án được  trang bị những kiến  thức  trong lĩnh vực kỹ  thuật  -  công  nghệ  xây dựng, về  kiến  thức  kinh tế  -  tài chính, và kiến thức về quản lý các hoạt động trong lãnh vực đầu tư và xây dựng… sau khi tốt nghiệp ra trường sẽ trở thành kỹ sư kinh tế và có thể làm việc: 

    - Làm các công việc quản lý: quản lý dự án, quản lý kỹ thuật - công nghệ, quản lý tài chính, quản lý chất lượng... trong các lĩnh vực xây dựng cơ bản tại các sở, ban, ngành, Ngân hàng, Kho bạc, các công ty - đơn vị (Chủ đầu tư) đang thực hiện việc đầu tư và quản lý các công trình xây dựng. 

    - Làm công việc kỹ thuật, tư vấn, thiết kế tại các đơn vị: Công ty tư vấn đầu tư và xây dựng, Công ty tư vấn thiết kế, Doanh nghiệp xây dựng, cơ quan kiểm toán.

    - Giảng dạy các môn học thuộc chuyên ngành Kinh tế Xây dựng và Quản lý dự án tại các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.

   - Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực kỹ thuật, kinh tế và quản lý trong xây dựng cơ bản ở các Viện nghiên cứu, ở các  trung  tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, Ngành, các trường Đại học, Cao đẳng.

4.Thời gian đào tạo: 4.5 năm.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 202 ĐVHT, 5 ĐVHT Giáo dục thể chất và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

6. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.

7. Qui trình đào tạo: Niên chế .

8. Thang điểm: 10

9. Khung chương trình đào tạo

a. Nội dung chương trình
 

TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT TH-TN Đồ án
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 44  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2     2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3     3 NLCB của CNMLN 1
3 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3     3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     2 NLCB của CNMLN 2
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 2  
5 1130061 Pháp luật đại cương 2     2  
7.1.3. Ngoại ngữ       9  
6 1120011 Anh văn 1 3     3  
7 1120021 Anh văn 2 2     2 Anh văn 1
8 1120031 Anh văn 3 2     2 Anh văn 2
9 1120052 Anh văn chuyên ngành kinh tế xây dựng 2     2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 23  
10 1210021 Giải tích 1 3     3  
11 1210031 Giải tích 2 3     3 Giải tích 1
12 1210011 Đại số 2     2  
13 1210121 Xác suất thống kê 2     2  
14 1210071 Tin học đại cương 3     3  
15 1320061 Hóa đại cương 2     2  
16 1320151 Vật lý 1 +2 3     3  
17 1320041 Hình họa + Vẽ kỹ thuật 3     3  
18 1320081 Môi trường 2     2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
19 1310021 Giáo dục thể chất 1   1   1  
20 1310031 Giáo dục thể chất 2   1   1  
21 1310041 Giáo dục thể chất 3   1   1  
22 1310051 Giáo dục thể chất 4   1   1  
23 1310061 Giáo dục thể chất 5   1   1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh          
24 1310011 Giáo dục quốc phòng       4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 111  
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành 39  
25 1340012 Cấp thoát nước cho công trình xây dựng 2     2  
26 1140062 Kinh tế học 3     3  
27 1320032 Cơ học lý thuyết (1+2) 3     3  
28 1320172 Vẽ kỹ thuật  XD  trên máy vi tính (LT+TH) 2     2 Vẽ kỹ thuật
29 1330302 Sức bền vật liệu 3     3 Cơ học lý thuyết (1+2)
30 1320102 Thủy lực cơ sở 2     2  
31 1320122 Trắc địa 2     2  
32 1350122 Nhập môn ngành + thực tập nhận thức (1 tuần)   2   2  
33 1350232 Mô hình toán kinh tế trong xây dựng 2     2 Giải tích 2, Đại số
34 1320132 Vật liệu xây dựng 2     2  
35 1350172 Quy hoạch đô thị 2     2  
36 1320112 Thủy văn 2     2 Thủy lực cơ sở
37 1320022 Cơ học công trình 3     3 Cơ học lý thuyết
38 1130052 Luật xây dựng 1     1  
39 1330022 Cơ học đất + Nền móng 3     3  
40 1350192 Thống kê doanh nghiệp xây dựng 2     2 Kinh tế học
41 1330192 Kết cấu bê tông cốt thép 3     3 Cơ học công trình
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành 34  
42 1350223 Tin học ứng dụng (LT+TH) [Microsoft Project (2TC) + SPSS (1TC)] 3     3  
43 1350083 Kế toán Xây dựng cơ bản 3     3 Thống kê doanh nghiệp xây dựng
44 1350153 Quản lý dự án xây dựng 3     3  
45 1350103 Kinh tế xây dựng 3     3  
46 1150273 Quản trị tài chính doanh nghiệp xây dựng 3     3 Kinh tế học
47 1350023 Định mức xây dựng (LT+BTL) 3     3  
48 1350073 Kế hoạch và dự báo xây dựng 2     2  
49 1350143 Quản lý chất lượng xây dựng 2     2  
50 1350093 Kinh tế đầu tư 3     3 Kế hoạch và dự báo xây dựng , Quản trị tài chính doanh nghiệp xây dựng
51 1350013 Định giá sản phẩm xây dựng 3     3 Định mức xây dựng
52 1350163 Quản trị doanh nghiệp xây dựng 3     3 Kinh tế xây dựng
53 1350183 Thẩm định dự án 3     3 Kinh tế đầu tư
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 1  
54 1140121 Phương pháp NCKH 1     1  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 7  
55 1330073 Đồ án bê tông cốt thép     1 1 Kết cấu bê tông cốt thép
56 1350033 Đồ án kế toán xây dựng cơ bản     1 1 Kế toán Xây dựng cơ bản(+)
57 1350043 Đồ án kinh tế đầu tư     1 1 Kinh tế đầu tư(+)
58 1350053 Đồ án quản trị doanh nghiệp xây dựng     1 1 Quản trị doanh nghiệp xây dựng(+)
59 1320092 Thực tập trắc địa   1   1  
60 1350204 Thực tập công nhân   2   2  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 13  
61 1160214 Thực tập tốt nghiệp   3   3 Thẩm định dự án, Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Định giá sản phẩm xây dựng;
Thực tập công nhân(*)
62 1330184 Đồ án  tốt nghiệp     10 10  
* Phần tự chọn bắt buột học - 17 tín chỉ
63 1340092 Kiến trúc xây dựng dân dụng và công nghiệp  3     3  
64 1340023 Đồ án kiến trúc DD&CN     1 1 Kiến trúc xây dựng dân dụng và công nghiệp(+) 
65 1340113 Kỹ thuật thi công & An toàn lao động 3     3  
66 1340033 Đồ án kỹ thuật thi công     1 1 Kỹ thuật thi công & ATLĐ
67 1340163 Tổ chức thi công 3     3 Kỹ thuật thi công & ATLĐ
68 1340043 Đồ án tổ chức thi công     1 1 Tổ chức thi công(+)
69 1330433 Tổng quan về công trình cầu 2     2  
70 1330373 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ô tô 2     2  
71 1330163 Đồ án thiết kế hình học đường ô tô     1 1 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ô tô(+)
72 1350263 Thủy công 1 3     3  
73 1350273 Đồ án thủy công 1     1 1 Thủy công(+)
74 1350283 Thi công thủy lợi 1 3     3  
75 1350293 Thi công thủy lợi 2 2     2  
76 1350303 Đồ án Thi công thủy lợi 2     1 1 Thi công thủy lợi(+)
77 1350313 Chuyên đề KCBT Thủy công 1     1  
78 1350323 Chuyên đề Đường & GT đô thị 1     1  
79 1340203 Công trình cầu 3     3  
80 2340213 Đồ án công trình cầu     1 1 Công trình cầu(+)
 

 
b. Kế hoạch giảng dạy
 

Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1310021 Giáo dục thể chất 1 2 Chứng chỉ
02 1120011 Anh văn 1 3  
03 1320061 Hóa đại cương 2  
04 1210071 Tin học đại cương 3  
05 1210021 Giải tích 1 3  
06 1130061 Pháp luật đại cương 2  
07 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
08 1320041 Hình họa + Vẽ kỹ thuật 3  
2 01 1310031 Giáo dục thể chất 2 2 Chứng chỉ
02 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần Chứng chỉ
03 1110031 NLCB của CNMLN 2  3  
04 1120021 Anh văn 2 2  
05 1210031 Giải tích 2 3  
06 1320151 Vật lý 1 +2 3  
07 1320081 Môi trường 2  
08 1210011 Đại số 2  
09 1320102 Thủy lực cơ sở 2  
10 1320172 Vẽ kỹ thuật  XD  trên máy vi tính (LT+TH) 2  
3 01 1310041 Giáo dục thể chất 3 2 Chứng chỉ
02 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
03 1320032 Cơ học lý thuyết (1+2) 3  
04 1320022 Cơ học công trình 3  
05 1120031 Anh văn 3 2  
06 1320112 Thủy văn 2  
07 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
08 1350232 Mô hình toán kinh tế trong xây dựng 2  
09 1210121 Xác suất thống kê 2  
10 1330302 Sức bền vật liệu 3  
4 01 1310051 Giáo dục thể chất 4 2 Chứng chỉ
02 1320122 Trắc địa 2  
03 1320092 Thực tập trắc địa 1  
04 1350122 Nhập môn ngành + thực tập nhận thức 2 1 tuần
05 1340012 Cấp thoát nước cho công trình xây dựng 2  
06 1140062 Kinh tế học 3  
07 1320132 Vật liệu xây dựng 2  
08 1350172 Quy hoạch đô thị 2  
09 1330022 Cơ học đất + Nền móng 3  
10 1350192 Thống kê doanh nghiệp xây dựng 2  
5 01 1310061 Giáo dục thể chất 5 2 Chứng chỉ
02 1350204 Thực tập công nhân 2 3 tuần
03 1340092 Kiến trúc xây dựng dân dụng và công nghiệp 3 Tự chọn
04 1340023 Đồ án kiến trúc DD&CN 1 Tự chọn
05 1350223 Tin học ứng dụng (LT+TH) [Microsoft Project (2TC) + SPSS (1TC)] 3  
06 1350103 Kinh tế xây dựng 3  
07 1130052 Luật xây dựng 1  
08 1330192 Kết cấu bê tông cốt thép 3  
09 1330073 Đồ án bê tông cốt thép 1  
6 01 1350153 Quản lý dự án xây dựng 3  
02 1350143 Quản lý chất lượng xây dựng 2  
03 1340113 Kỹ thuật thi công & An toàn lao động 3 Tự chọn
04 1340033 Đồ án kỹ thuật thi công 1 Tự chọn
05 1350073 Kế hoạch và dự báo xây dựng 2  
06 1350093 Kinh tế đầu tư 3  
07 1350043 Đồ án kinh tế đầu tư  
08 1330433 Tổng quan về công trình cầu 2 Tự chọn
7 01 1350023 Định mức xây dựng (LT+BTL) 3  
02 1340163 Tổ chức thi công 3 Tự chọn
03 1340043 Đồ án tổ chức thi công 1 Tự chọn
04 1350013 Định giá sản phẩm xây dựng 3  
05 1140121 Phương pháp NCKH 1  
06 1150273 Quản trị tài chính doanh nghiệp xây dựng 3  
07 1330373 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ô tô 2 Tự chọn
08 1330163 Đồ án thiết kế hình học đường ô tô 1 Tự chọn
8 01 1350163 Quản trị doanh nghiệp xây dựng 3  
02 1350053 Đồ án quản trị doanh nghiệp xây dựng 1  
03 1350083 Kế toán Xây dựng cơ bản 3  
04 1350033 Đồ án kế toán xây dựng cơ bản 1  
05 1350183 Thẩm định dự án 3  
06 1120052 Anh văn chuyên ngành kinh tế xây dựng 2  
07 1160214 Thực tập tốt nghiệp  3 5 tuần
9 01 1330184 Đồ án  tốt nghiệp 10 15 tuần
 


 

losartankalium krka bivirkninger crownlimos.ca losartan
abortion pill services farsettiarte.it having an abortion