Thứ hai, ngày 25/09/2017

  CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

                                                      

Ngành: Giáo dục Tiểu học
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính qui

                                  
1. Sự cần thiết mở mã ngành đào tạo 

        Đáp ứng tình hình thiếu hụt giáo viên Sư phạm Giáo dục Tiểu học cho các trường Tiểu học trên địa bàn ở một số tỉnh miền Trung, Tây Nguyên. Vì vậy việc mở mã ngành sư phạm Giáo dục Tiểu học ở phân hiệu chúng tôi là hoàn toàn cần thiết.

2. Mục tiêu đào tạo        

       Đào tạo cử nhân khoa học ngành sư phạm Giáo dục Tiểu học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt. Nắm vững tri thức về toán cơ bản và phương pháp Giáo dục Tiểu học ở trường Tiểu học. Có khả năng giảng dạy các kiến thức Giáo dục Tiểu học cho học sinh Tiểu học đáp ứng phù hợp với nội dung đổi mới phương pháp dạy và học ở trường Tiểu học hiện nay. Ngoài ra, với kiến thức chuyên môn tích lũy được, sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để học lên các bậc học cao hơn cũng như các sinh viên khá, giỏi có thể xin tuyển dụng làm giảng viên dạy Giáo dục Tiểu học ở các trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học thuộc khối Sư phạm trong nước.

3. Thời gian đào tạo:  4 năm

4. Cấu trúc và khối lượng kiến thức toàn khóa:  186 ĐVHT (chưa kể phần nội dung kiến thức Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

5. Khung chương trình đào tạo:

a. Nội dung chương trình
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 30  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 8  
5 1250363 Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo (bậc tiểu học) 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7 1250061 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2  
8 1250143 Giáo dục môi trường ở bậc tiểu học 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 7  
9 1120011 Anh văn 1 3  
10 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
11 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
7.1.4. Tin học- Khoa học tự nhiên- Công nghệ- Môi trường 5  
12 1210071 Tin học đại cương 3  
13 1210172 Đại số sơ cấp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng 5  
14 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
15 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
16 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
17 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
18 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
19 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục cCuyên nghiệp  
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành 19  
20 1250402 Tâm lý học đại cương 2 NLCB của CNMLN 1
21 1250392 Sinh lý học trẻ em 2  
22 1250202 Lý luận giáo dục tiểu học và lí luận dạy học tiểu học 3 Những vấn đề chung của giáo dục học tiểu học
23 1250412 Tâm lý học tiểu học 2 Tâm lý học đại cương
24 1250103 Đánh giá kết quả giáo dục ở tiểu học 2 Lý luận giáo dục tiểu học và lí luận dạy học tiểu học
25 1250342 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục 1  
26 1250502 Văn học thiếu nhi 3  
27 1210192 Số học 2  
28 1250353 Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học ở tiểu học 2 Tin học đại cương
7.2.2. Kiến thức chuyên sâu của ngành (học phần bắt buộc) 47  
29 1250462 Tiếng Việt 1 3  
30 1250472 Tiếng Việt 2 3  
31 1250293 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 1 3  
32 1250303 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 2 3 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 1
33 1250082 Đại cương văn học Việt Nam 2  
34 1250313 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học 1 2  
35 1250323 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học  2 3 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học 1
36 1250043 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 1và PPDH ở tiểu học 3  
37 1250053 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 2 và PPDH ở tiểu học 3  
38 1250113 Đạo đức và phương pháp giáo dục đạo đức ở tiểu học 2  
39 1250433 Thủ công-Kỹ thuật, PP dạy học Thủ công và Kĩ thuật ở tiểu học  3  
40 1250012 Âm nhạc 1 2  
41 1250263 Phương pháp dạy học Âm nhạc ở tiểu học 2  
42 1250222 Mỹ thuật 1 2  
43 1250273 Phương pháp dạy học Mỹ thuật ở tiểu học 2  
44 1250283 Phương pháp dạy học Thể dục ở tiểu học 2  
45 1250422 Thống kê thực hành 2  
46 1210202 Tập hợp và logic toán 2  
47 1210162 Các tập hợp số 3  
7.2.3. Kiến thức bổ trợ 16  
48 1250443 Thực hành tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp & thực hành công tác Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh và Sao nhi đồng 2  
49 1250373 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 1 3  
50 1250383 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 2 3 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 1
51 1250492 Từ Hán Việt 2  
52 1250212 Lý thuyết hội thoại 2  
53 1250242 Những vấn đề chung của giáo dục học tiểu học 2 Tâm lý học tiểu học
54 1250133 Giáo dục hòa nhập ở tiểu học 2  
*  Phần tự chọn bắt buộc học -10 tín chỉ 40  
55 1250191 Lịch sử văn minh thế giới 2  
56 1250071 Đại cương mỹ học 2  
57 1250121 Giáo dục giới tính và phương pháp giáo dục giới tính 2  
58 1250173 Kỹ năng giao tiếp 2 Tâm lý học tiểu học
59 1250183 Kỹ năng tham vấn 2 Tâm lý học tiểu học
60 1250092 Dẫn luận ngôn ngữ 2  
61 1250483 Tiếng Việt thực hành 2  
62 1250232 Mỹ thuật 2 3  
63 1250022 Âm nhạc 2 3  
64 1210182 Hình học 2  
65 1250333 Phương pháp giải toán ở tiểu học 3  
66 1250033 Chuyên đề Phương pháp dạy học toán ở tiểu học 3  
67 1250253 Phương pháp công tác Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh 2  
68 1250563 Từ vững Tiếng Việt 2  
69 1250513 Chuyên đề Lịch sử địa phương 1  
70 1250523 Chuyên đề Địa lý địa phương 1  
71 1250553 Tìm hiểu thực tế giáo dục địa phương 1  
72 1250533 Ngữ pháp Tiếng Việt ở tiểu học 3  
73 1250543 Rèn luyện và phát triển tư duy HS qua môn toán 2  
7.2.4. Thực tập, kiến tập sư phạm 6  
74 1250163 Kiến tập sư phạm 1 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 2
75 1250454 Thực tập sư phạm 5 Kiến tập sư phạm
7.2.5. Thực tập cuối khóa    
76 1250154 Khóa luận tốt nghiệp 7  
  Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp (đối với SV không làm khóa luận) 7  
 
 
b. Kế hoạch giảng dạy
Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
02 1250061 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2  
03 1120011 Anh văn 1 3  
04 1210071 Tin học đại cương 3  
05 1310021 Giáo dục thể chất 1 1 Chứng chỉ
06 1250392 Sinh lý học trẻ em 2  
07 1250502 Văn học thiếu nhi 3  
08 1250462 Tiếng Việt 1 3  
09 1210202 Tập hợp và logic toán 2  
2 01 1130061 Pháp luật đại cương 2  
02 1120021 Anh văn 2 2  
03 1310031 Giáo dục thể chất 2 1 Chứng chỉ
04 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần Chứng chỉ
05 1250402 Tâm lý học đại cương 2  
06 1250472 Tiếng Việt 2 3  
07 1250082 Đại cương văn học Việt Nam 2  
08 1210162 Các tập hợp số 3  
09 1250121 Giáo dục giới tính và phương pháp giáo dục giới tính 2 PH tự chọn
10 1110031 NLCB của CNMLN 2 3  
3 01 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
02 1120031 Anh văn 3 2  
03 1310041 Giáo dục thể chất 3 1 Chứng chỉ
04 1250412 Tâm lý học tiểu học 2  
05 1210192 Số học 2  
06 1250222 Mỹ thuật 1 2  
07 1250422 Thống kê thực hành 2  
08 1250492 Từ Hán Việt 2  
09 1250242 Những vấn đề chung của giáo dục học tiểu học 2  
4 01 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
02 1250143 Giáo dục môi trường ở bậc tiểu học 2  
03 1210172 Đại số sơ cấp 2  
04 1310051 Giáo dục thể chất 4 1 Chứng chỉ
05 1250202 Lý luận giáo dục tiểu học và lí luận dạy học tiểu học 3  
06 1250293 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 1 3  
07 1250113 Đạo đức và phương pháp giáo dục đạo đức ở tiểu học 2  
08 1250012 Âm nhạc 1 2  
09 1250173 Kỹ năng giao tiếp 2 PH tự chọn
10 1210182 Hình học 2 PH tự chọn
5 01 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
02 1250342 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục 1  
03 1250353 Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học ở tiểu học 2  
04 1250313 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học 1 2  
05 1250043 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 1và PPDH ở tiểu học 3  
06 1250433 Thủ công-Kỹ thuật, PP dạy học Thủ công và Kĩ thuật ở tiểu học 3  
07 1250373 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 1 3  
08 1250212 Lý thuyết hội thoại 2  
09 1250133 Giáo dục hòa nhập ở tiểu học 2  
10 1250183 Kỹ năng tham vấn 2 PH tự chọn
6 01 1250303 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 2 3  
02 1250323 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học  2 3  
03 1250053 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 2 và PPDH ở tiểu học 3  
04 1250263 Phương pháp dạy học Âm nhạc ở tiểu học 2  
05 1250273 Phương pháp dạy học Mỹ thuật ở tiểu học 2  
06 1250383 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 2 3  
07 1250483 Tiếng Việt thực hành 2 PH tự chọn
7 01 1250363 Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo (bậc tiểu học) 2  
02 1250103 Đánh giá kết quả giáo dục ở tiểu học 2  
03 1250283 Phương pháp dạy học Thể dục ở tiểu học 2  
04 1250443 Thực hành tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp & thực hành công tác Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh và Sao nhi đồng 2  
05 1250163 Kiến tập sư phạm 1  
8 Thực tập cuối khóa 12  
01 1250454 Thực tập sư phạm 5 Hình thức 1
    HP tự chọn 1 3
    HP tự chọn 2 2
    HP tự chọn 3 2
02 1250154 Khóa luận tốt nghiệp 7 Hình thức 2