Thứ ba, ngày 21/02/2017

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

                                                    

Ngành: Tài chính – ngân hàng
Chuyên ngành đào tạo: Ngân hàng
Trình độ đào tạo: Đại học
Loại hình đào tạo: Chính qui



1. Mục tiêu đào tạo

     1.1. Mục tiêu chung
             
      Đào tạo cử nhân chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng có năng lực chuyên môn cao, có phẩm chất chính trị tốt, có đạo đức nghề nghiệp.

      Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức lý thuyết và thực tiễn trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, nhất là những kiến thức về quản trị và nghiệp vụ ngân hàng, giúp cho sinh viên có năng lực nghiên cứu, hoạch định chính sách, quản trị và thực hành các nghiệp vụ chuyên môn trong lĩnh vực ngân hàng. Ngoài ra, chương trình còn trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, về hoạt động kinh doanh trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, tạo dựng nền tảng cho sự thành công và phát triển nghề nghiệp trong tương lai.

     1.2. Chuẩn đầu ra

        1.2.1. Kiến thức

          - Sinh viên tốt nghiệp được cung cấp những kiến thức chung có tính chất nền tảng và công cụ cho các hoạt động nghiên cứu, tự đào tạo và nghề nghiệp.

          - Về kiến thức nghề nghiệp, sinh viên tốt nghiệp được trang bị những kiến thức hiện đại, phù hợp với thực tiễn Việt Nam, về lĩnh vực tài chính – ngân hàng nói chung và lĩnh vực ngân hàng nói riêng, vừa đáp ứng được những yêu cầu cụ thể của hoạt động nghề nghiệp vừa có khả năng phát triển kiến thức.

       1.2.2. Kỹ năng

          -  Tổ chức và thực hành các nghiệp vụ ngân hàng như: kế toán; tín dụng; giao dịch; ngân quỹ; marketing; các hoạt động thanh toán trong nước và quốc tế; định giá tài sản; quản trị danh mục đầu tư…

          - Vận dụng kiến thức để ra các quyết định tương ứng với các tình huống kinh doanh nhất định trong ngân hàng.

          - Có các kỹ năng thích hợp để đảm nhiệm các vị trí quản trị ngân hàng.

          - Kỹ năng tự đào tạo để thích ứng với những yêu cầu đa dạng của thực tiễn công tác.

          - Kỹ năng thực hiện các nghiên cứu và trình bày kết quả nghiên cứu, truyền thông và giao tiếp phục vụ các hoạt động nghề nghiệp.

          - Kỹ năng phối hợp, làm việc nhóm.

          - Giao tiếp và giải quyết công việc trong môi trường quốc tế với trình độ tiếng Anh tương đương TOEIC 350.

       1.2.3. Thái độ và hành vi

          - Có ý thức cao trong việc chấp hành các quy định pháp luật, quan tâm và hành động có trách nhiệm đối với những vấn đề thuộc lợi ích của xã hội.

          - Thể hiện tinh thần học tập suốt đời, tích cực cập nhật, nâng cao kiến thức mọi mặt, đặc biệt là kiến thức nghề nghiệp; luôn có trách nhiệm và chuyên nghiệp trong công việc. 
 
          - Năng động, trung thực, cầu thị, có ý thức kỷ luật, hợp tác trong hoạt động nghề nghiệp. 
      
    1.3. Cơ hội nghề nghiệp

     Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhiệm các công việc nghiệp vụ hoặc các vị trí quản trị các cấp trong các tổ chức sau:

          - Các ngân hàng thương mại;

          - Các loại hình ngân hàng khác;

          - Các định chế tài chính khác như: Công ty bảo hiểm; Bảo hiểm xã hội; Công ty tài chính; Công ty cho thuê tài chính; Công ty chứng khoán; Quỹ đầu tư; Công ty đầu tư chứng khoán; Công ty quản lý quỹ; Công ty định mức tín nhiệm; Công ty tư vấn tài chính…

     Ngoài ra sinh viên tốt nghiệp còn có thể công tác tại các viện nghiên cứu kinh tế, và sau khi bổ sung các kiến thức, kỹ năng sư phạm có thể đảm nhiệm công tác giảng dạy ở các trường đại học; cao đẳng.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 160 ĐVHT, 5 ĐVHT Giáo dục thể chất và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

4. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN

5. Qui trình đào tạo: Niên chế

6. Loại hình đào tào: Chính quy

7. Thang điểm:10

8. Khung chương trình đào tạo:
 

a. Nội dung chương trình
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 43  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 10  
5 1140102 Marketing căn bản 3  
6 1150172 Quản trị học 3  
7 1140141 Xã hội học 2  
8 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 7  
9 1120011 Anh văn 1 3  
10 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
11 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 16  
12 1210091 Toán cao cấp 1 3  
13 1210101 Toán cao cấp 2 2 Toán cao cấp 1
14 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 2
15 1210071 Tin học đại cương 3  
16 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3  
17 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
18 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
19 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
20 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
21 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
22 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
23 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 84  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 20  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6  
24 1140082 Kinh tế vi mô 3  
25 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 14  
26 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
27 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
28 1140072 Kinh tế lượng 3  
29 1130022 Luật doanh nghiệp 2 Pháp luật đại cương
30 1240203 Toán tài chính 3  
7.2.2. Kiến thức ngành chính 36  
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 15  
31 1250123 Tài chính - tiền tệ 3  
32 1240123 Tài chính doanh nghiệp 3 Tài chính - tiền tệ
33 1240163 Tài chính quốc tế 3 Tài chính - tiền tệ
34 1240173 Thị trường và các định chế tài chính 3 Tài chính - tiền tệ
35 1250053 Ngân hàng trung ương 3 Tài chính - tiền tệ
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 21  
36 1240023 Công cụ tài chính phái sinh 3  
37 1240033 Đầu tư tài chính 3  
38 1240103 Kế toán ngân hàng 3 Nguyên lý kế toán
39 1240143 Phân tích tín dụng và cho vay 3  
40 1240133 Thanh toán quốc tế 3  
41 1250113 Quản trị ngân hàng 3 Thị trường và các định chế trung gian tài chính
42 1250103 Quản trị ngân hàng nâng cao 3 Quản trị ngân hàng
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 9  
43 1250023 Định giá tài sản 3 Phân tích tín dụng và cho vay
44 1220103 Kế toán tài chính 3 Nguyên lý kế toán
45 1150113 Quản trị chiến lược 3 Quản trị học
Chọn ít nhất 7  tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
46 1240013 Kinh tế bảo hiểm 2  
47   Hệ thống thông tin quản lý 3  
48 1240083 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp 3  
49 1160073 Kinh doanh xuất nhập khẩu 2  
50 1150063 Nghiên cứu Marketing 3  
51 1140121 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
52 1250043 Marketing ngân hàng 3  
53 1240113 Tài chính công 3  
54 1140053 Kinh tế hộ trang trại 2  
55 1240143 Tài chính doanh nghiệp nâng cao 3  
56 1220233 Thuế 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 2  
57 1250013 Đề án môn học tài chính tiền tệ 2 Tài chính – tiền tệ (*)
58   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
59 1240184 Bảo vệ báo cáo thực tập tốt nghiệp 4  
60   Học ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn 6  
Hình thức 2    
61 1220184 Luận văn tốt nghiệp 10  
           
 
 
b. Kế hoạch giảng dạy
Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
02 1130061 Pháp luật đại cương 2  
03 1120011 Anh văn 1 3  
04 1210091 Toán cao cấp 1 3  
05 1140082 Kinh tế vi mô 3  
06 1310021 Giáo dục thể chất 1 1 Chứng chỉ
07 1210071 Tin học đại cương 3  
2 01 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần Chứng chỉ
02 1110031 NLCB của CNMLN 2 3  
03 1140141 Xã hội học 2  
04 1120021 Anh văn 2 2  
05 1210101 Toán cao cấp 2 2  
06 1140092 Kinh tế vĩ mô 3  
07 1130022 Luật doanh nghiệp 2  
08 1310031 Giáo dục thể chất 2 1 Chứng chỉ
3 01 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
02 1120031 Anh văn 3 2  
03 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3  
04 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
05 1150172 Quản trị học 3  
06 1250123 Tài chính - tiền tệ 3  
07 1140102 Marketing căn bản 3  
08 1310041 Giáo dục thể chất 3 1 Chứng chỉ
4 01 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
02 1240173 Thị trường và các định chế tài chính 3  
03 1250013 Đề án môn học tài chính tiền tệ 2  
04 1140072 Kinh tế lượng 3  
05 1220129 Nguyên lý kế toán 3  
06 1240203 Toán tài chính 3  
07 1140053 Kinh tế hộ trang trại 2 PH tự chọn
08 1310051 Giáo dục thể chất 4 1 Chứng chỉ
5 01 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3  
02 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
03 1240163 Tài chính quốc tế 3  
04 1250053 Ngân hàng trung ương 3  
05 1240103 Tài chính doanh nghiệp 3  
06 1140121 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 PH tự chọn
07 1310061 Giáo dục thể chất 5 1 Chứng chỉ
6 01 1250113 Quản trị ngân hàng 3  
02 1240143 Phân tích tín dụng và cho vay 3  
03 1220103 Kế toán tài chính 3  
04 1240133 Thanh toán quốc tế 3  
05 1220233 Thuế 3 PH tự chọn
06 1240033 Đầu tư tài chính 3  
7 01 1250103 Quản trị ngân hàng nâng cao 3  
02 1240023 Công cụ tài chính phái sinh 3  
03 1250023 Định giá tài sản 3  
04 1240103 Kế toán ngân hàng 3  
05 1150113 Quản trị chiến lược 3  
06   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
Thực tập cuối khóa 10  
8 01 1220214 Thực tập tốt nghiệp 4 Hình thức 1
    HP tự chọn 1 3
02   HP tự chọn 2 3
03 1220184 Luận văn tốt nghiệp 10 Hình thức 2
 
 
     
    HÌNH THỨC THỰC TẬP TỐT NGHIỆP:

         * Tất cả sinh viên thi các môn Khoa học Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

             A- Hình thức 1 (bảo vệ chuyên đề và thi tốt nghiệp)                 15 DVHT

                  - Bảo vệ chuyên đề tốt nghiệp
                
                  - Thi tốt nghiệp bao gồm các môn thi tốt nghiệp sau:

                      1. Nghiệp vụ I: Tài chính - Tiền tệ, Ngân hàng trung ương và Thị trường & các định chế tài chính.

                      2. Nghiệp vụ II: Quản trị hoạt động NH I, Quản trị hoạt động NH II và Phân tích tín dụng và cho vay.

             B- Hình thức 2 (bảo vệ Luận văntốt nghiệp)                        15 DVHT