Thứ tư, ngày 27/09/2017

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

                                             

Tên ngành:  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trình độ đào tạo:  Đại học
Loại hình đào tạo: Chính quy


 
1. Mục tiêu đào tạo

    1.1. Mục tiêu chung


      Đào tạo những kỹ sư ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có phẩm chất chính trị vững vàng, có tư cách đạo đức và sức khỏe tốt, sinh viên có kiến thức chuyên môn toàn diện, nắm vững nguyên lý, quy luật tự nhiên - xã hội, có kỹ năng thực hành cơ bản, có kỹ năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết những vấn đề thuộc ngành đào tạo.

     1.2. Mục tiêu cụ thể

         1.2.1. Phẩm chất

         - Có phẩm chất chính trị, đạo đức tư cách và đủ sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc.

         - Có động cơ đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có đức tính cần cù, chịu khó và sáng tạo trong nghề nghiệp, áp dụng tiến bộ kỹ thuật mới vào lĩnh vực sản xuất. Có tác phong nhanh nhẹn, khiêm tốn, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp, có ý thức làm việc theo nhóm, có tinh thần trách nhiệm trong công việc. Có ý thức bảo vệ môi trường.

         1.2.2. Kiến thức

         - Có kiến thức về Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; có hiểu biết về Pháp luật Việt nam và kiến thức Khoa học xã hội và Nhân văn.

         - Có kiến thức về thể dục thể thao để tự rèn luyện sức khỏe, có hiểu biết về an ninh quốc phòng.

         - Có kiến thức cơ bản về Toán học, Khoa học tự nhiên và Kỹ thuật cơ sở phù hợp với ngành được đào tạo, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức chuyên ngành.

         - Có kiến thức rộng trong lĩnh vực Xây dựng công trình giao thông như: khảo sát xây dựng, thiết kế kết cấu, sử dụng và sản xuất vật liệu xây dựng, áp dụng các công nghệ xây dựng, quy hoạch tuyến và thiết kế tổng thể công trình, tổ chức công trường xây dựng và chỉ đạo thi công, phân tích kinh tế và quản lý chất lượng, khai thác và sửa chữa công trình giao thông; đồng thời có kiến thức chuyên môn sâu trong từng lĩnh vực chuyên ngành mà người học quan tâm bao gồm: cầu, hầm, đường bộ, và các công trình trong hệ thống giao thông đô thị.

         - Có trình độ tin học để khai thác, ứng dụng các phần mềm chuyên ngành.

         - Có khả năng học tập tiếp tục ở bậc sau đại học trong ngành xây dựng công trình giao thông tương ứng với các chuyên ngành đào tạo.

         1.2.3. Kỹ năng

             1.2.3.1. Kỹ năng cứng

              a. Tư vấn: Có khả năng tư vấn, phản biện các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Xây dựng Công trình giao thông, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.

              b. Thiết kế: Có khả năng khảo sát, thiết kế các công trình trong lĩnh vực cầu đường, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.

              c. Thi công: Có khả năng tổ chức thi công, chỉ đạo thi công các công trình trong lĩnh vực cầu đường, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.

              d. Quản  lý và khai  thác: Có khả năng quản  lý điều hành và quản  lý khai  thác các công trình trong lĩnh vực cầu đường, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.

              1.2.3.2. Kỹ năng mềm

              a. Phân tích và xử lý thông tin

                  Sinh viên có khả năng phân tích và xây dựng các mô hình, các yêu cầu và giới hạn mục tiêu thiết kế và ứng dụng, thông qua các phần mềm mô phỏng, mô hình hóa các hệ thống trong ngành xây dựng Công trình giao thông.

              b. Giải quyết vấn đề

                  Sinh  viên có kỹ năng  giải  quyết vấn  đề  đặt  ra và sáng tạo trong  ngành xây dựng công trình giao thông thông qua các phần mềm chuyên dùng và đồ án môn học.

              c. Giao tiếp

                  Sinh viên có những kỹ năng  trình bày, giải  thích những giải pháp phức tạp, giải pháp  thay  thế....  thông qua các báo cáo kỹ  thuật  theo  tiêu chuẩn chuyên  nghiệp (đồ án môn học, đồ án tốt nghiệp, hoặc các báo cáo thuyết trình chuyên môn , các đề tài nghiên cứu khoa học).
 
             d. Làm việc theo nhóm
 
                 Sinh viên  có cách làm việc hiệu quả trong các vai trò khác nhau, như tổ chức, quản lý  để đạt hiệu quả  từ nhóm sinh viên có những sở thích, môi trường sống và trình độ kỹ thuật chuyên môn khác nhau.

              e. Ngoại ngữ
 
                  Sinh viên có kiến  thức  ngoại ngữ tương đương Toeic  350 và am  hiểu kiến thức tiếng Anh chuyên ngành.

2. Đầu ra chương trình

       Sau khi tốt nghiệp từ chương trình, sinh viên nghành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có khả năng:

        - Tiếp cận kiến thức, công nghệ và kỹ năng sử dụng các thiết bị hiện đại trong lĩnh vực Xây dựng Công trình giao thông, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.

        - Ứng dụng  các  kiến  thức về  Toán  và Khoa học cơ  bản  vào  ngành Xây dựng Công trình giao thông, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.
    
        - Phân tích, xử lý số liệu thực nghiệm và áp dụng kết quả trong cải tiến tiêu chuẩn, quy trình  thiết kế  thi công  trong các lĩnh vực Xây dựng Công trình giao thông, Quy hoạch đô  thị, Cơ sở hạ tầng giao thông. 

        - Áp dụng kiến  thức  trong việc  thiết kế qui hoạch, hệ  thống cơ sở hạ tầng giao  thông cũng như thiết kế các hạng mục công trình trong ngành Xây dựng Công trình giao thông.
         
        - Làm việc theo nhóm (Tổ chức, kiểm soát việc thực hiện, trao đổi tìm phương án hợp lý nhất).

        - Phân  tích  tình hình  thực tế, đề xuất giải pháp công  trình và giải quyết những vấn đề kỹ thuật nảy sinh trong thiết kế, thi công các công trình xây dựng Công trình giao thông.

        - Trình bày kết quả thiết kế, nghiên cứu (ví dụ Đồ án qui hoạch, Lập dự án, Thiết kế kỹ thuật,  Thiết kế  thi  công,  Công  trình  nghiên cứu  khoa học)  trong lĩnh vực Xây dựng Công trình giao thông, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông.  

        - Học tập liên tục trên cơ sở kiến thức cơ bản, cơ sở đã có để tiếp thu tiến bộ khoa học kỹ thuật áp dụng trong ngành Xây dựng Công trình giao thông. Tham gia đào tạo bậc học Thạc sỹ, Tiến sỹ ở các ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Xây dựng Công trình giao thông.
 
        - Hiểu biết về xã hội, môi trường.

        - Sử dụng  thiết bị  và  những  công cụ kỹ  thuật  hiện  đại cần  thiết  cho  các  lĩnh vực chuyên môn: Xây dựng Công trình giao thông, Quy hoạch đô thị, Cơ sở hạ tầng giao thông (đo đạc, thí nghiệm mô hình, xử lý tính toán trên máy tính, áp dụng các mô hình số...).

        - Sử dụng các phần mềm chuyên dùng để  tính kết cấu, nền móng, cầu, hầm, đường giao thông, vẽ thiết kế...).

        - Có khả năng giao tiếp ngoại ngữ trong công việc. 

3. Cơ hội việc làm

      Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư của ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có thể:   

        - Làm các công việc về kỹ thuật, quản lý chất lượng  tại các đơn vị sản xuất trong lĩnh vực cầu, hầm, đường giao thông, sân bay, xây dựng cơ sở hạ tầng.

        - Tư vấn, thiết kế tại các Công ty Tư vấn thiết kế thuộc ngành giao thông vận tải, Quy hoạch và xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn, miền núi.

        - Làm việc ở các cơ quan quản lý có liên quan đến Dự án xây dựng công trình giao thông.

        - Thi công các công trình cầu, cống, đường, hầm giao thông.

        - Giảng dạy các môn Cơ học đất, Nền móng, Sức bền vật liệu, Cơ học kết cấu, Kết cấu bê tông, Thiết kế cầu, Thiết kế đường, Xây dựng cầu, Xây dựng đường, Tin học ứng dụng ... ở các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.

        - Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về Cơ sở và chuyên ngành Công trình giao thông.

4. Thời gian đào tạo: 5 năm.

5. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 230 ĐVHT, 5 ĐVHT Giáo dục thể chất và 4 tuần giáo dục quốc phòng.

6. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT, THCN.

7. Qui trình đào tạo: Niên chế

8. Thang điểm: 10
        
9. Khung chương trình đào tạo

a. Nội dung chương trình
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT TH-TN Đồ án
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 48  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2     2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3     3 NLCB của CNMLN 1
3 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3     3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     2 NLCB của CNMLN 2
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 2  
5 1130061 Pháp luật đại cương 2     2  
7.1.3. Ngoại ngữ       9  
6 1120011 Anh văn 1 3     3  
7 1120021 Anh văn 2 2     2 Anh văn 1
8 1120031 Anh văn 3 2     2 Anh văn 2
9 1120062 Anh văn chuyên ngành xây dựng 2     2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 27  
10 1210021 Giải tích 1 3     3  
11 1210031 Giải tích 2 3     3 Giải tích 1
12 1210011 Đại số 2     2  
13 1210121 Xác suất thống kê 3     3  
14 1210051 Phương pháp tính 2     2  
15 1320151 Vật lý (1+2) 3     3  
16 1210071 Tin học đại cương 3     3  
17 1320061 Hóa đại cương 2     2  
18 1320081 Môi trường 2     2  
19 1320072 Kỹ thuật điện 2     2  
20 1330242 Kỹ thuật nhiệt công trình 2     2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
21 1310021 Giáo dục thể chất 1   1   1  
22 1310031 Giáo dục thể chất 2   1   1  
23 1310041 Giáo dục thể chất 3   1   1  
24 1310051 Giáo dục thể chất 4   1   1  
25 1310061 Giáo dục thể chất 5   1   1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh          
26 1310011 Giáo dục quốc phòng       4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 107  
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành 40  
27 1320041 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 3     3  
28 1320172 Vẽ kỹ thuật  XD  trên máy vi tính 2     2 Hình họa - Vẽ kỹ thuật
29 1320032 Cơ học lý thuyết (1+2) 3     3 Vật lý (1+2)
30 1320102 Thủy lực 2     2 Vật lý (1+2)
31 1330302 Sức bền vật liệu 3     3 Cơ học lý thuyết (1+2)
32 1320132 Vật liệu xây dựng 2     2 Cơ học lý thuyết (1+2)
33 1320112 Thủy văn 2     2 Thủy lực
34 1320122 Trắc địa 2     2  
35 1330042 Cơ học kết cấu 1 3     3 Sức bền vật liệu
36 1330052 Cơ học kết cấu 2 2     2 Cơ học kết cấu 1
37 1330012 Cơ học đất 3     3  
38 1330062 Địa chất công trình 2     2  
39 1330282 Nền móng 3     3 Cơ học đất
40 1330252 Máy xây dựng 2     2  
41 1330192 Kết cấu bê tông cốt thép 3     3 Cơ học kết cấu 1,2; Sức bền vật liệu
42 1330213 Kết cấu thép 1 2     2  
43 1130052 Luật xây dựng 1     1  
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành 24  
44 1330292 Nhập môn ngành Kỹ thuật XD CTGT (Lý thuyết + Thực tập nhận thức)   2   2  
45 1330433 Tổng quan về công trình cầu 2     2  
46 1330383 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ôtô 3     3  
47 1330393 Thiết kế Nền Mặt đường ô tô 3     3  
48 1330333 Thi công Nền đường ô tô 3     3  
49 1330323 Thi công Mặt đường ô tô 2     2  
50 1330353 Thiết kế Cầu bê tông cốt thép 3     3  
51 1330363 Thiết kế Cầu thép 3     3  
52 1330263 Mố & Trụ cầu 3     3  
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 1  
53 1140121 Phương pháp NCKH 1     1  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 15  
54 1320092 Thực tập trắc địa   1   1 Trắc địa(+)
55 1330413 Thực tập địa chất công trình   1   1 Địa chất công trình(+)
56 1330343 Thí nghiệm cơ học đất   1   1 Cơ học đất
57 1330083 Đồ án Lập dự án công trình cầu     1 1  
58 1330103 Đồ án nền móng     1 1 Nền móng(+)
59 1330073 Đồ án bê tông cốt thép     1 1 Kết cấu bê tông cốt thép(+)
60 1330163 Đồ án thiết kế hình học đường ô tô     1 1  
61 1330143 Đồ án thiết kế cầu bê tông cốt thép     1 1  
62 1330173 Đồ án thiết kế Nền Mặt đường     1 1  
63 1330093 Đồ án Mố & Trụ cầu     1 1  
64 1330133 Đồ án Thi công nền đường ô tô     1 1  
65 1330153 Đồ án thiết kế cầu thép     1 1  
66 1330123 Đồ án Thi công mặt đường ô tô     1 1  
67 1330404 Thực tập công nhân   2   2  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 13  
75 1330424 Thực tập tốt nghiệp   3   3  
68 1330184 Đồ án tốt nghiệp     10 10  
* Phần tự chọn bắt buột học- 14 tín chỉ
69 1330233 Khai thác và thí nghiệm đường ô tô 2     2  
70 1330313 Thi công Cầu 3     3  
71 1330113 Đồ án thi công cầu     1 1  
72 1330223 Khai thác và thí nghiệm cầu 2     2  
73 1350253 Quản lý dự án xây dựng 2     2  
74 1350103 Kinh tế xây dựng 3     3  
75 1330273 Mỹ học cầu đường 1     1  
76 1330453 Giao thông đô thị & TK đường phố 2     2  
77 1330463 Thực tập TN đường   2   2  
78 1330473 Chuyên đề cầu 2     2  
79 1330483 Thực tập TN Cầu 2     2  
 
 
b. Kế hoạch giảng dạy
Học kỳ TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú
1 01 1310021 Giáo dục thể chất 1 2 Chứng chỉ  
02 1120011 Anh văn 1 3  
03 1320061 Hóa đại cương 2  
04 1210071 Tin học đại cương 3  
05 1210021 Giải tích 1 3  
06 1130061 Pháp luật đại cương 2  
07 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
08 1210011 Đại số 2  
09 1320072 Kỹ thuật điện 2  
2 01 1310031 Giáo dục thể chất 2 2 Chứng chỉ  
02 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần Chứng chỉ 
03 1110031 NLCB của CNMLN 2 3  
04 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
05 1120021 Anh văn 2 2  
06 1210031 Giải tích 2 3  
07 1320151 Vật lý (1+2) 3  
08 1330242 Kỹ thuật nhiệt công trình 2  
09 1320081 Môi trường 2  
10 1210121 Xác suất thống kê 3  
3 01 1310041 Giáo dục thể chất 3 2  Chứng chỉ 
02 1120031 Anh văn 3 2  
03 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3  
04 1320041 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 3  
05 1320032 Cơ học lý thuyết (1+2) 3  
06 1320102 Thủy lực 2  
07 1320142 Vật liệu xây dựng 3  
08 1330302 Sức bền vật liệu 3  
4 01 1310051 Giáo dục thể chất 4 2  Chứng chỉ 
02 1320172 Vẽ kỹ thuật  XD  trên máy vi tính 2  
03 1320112 Thủy văn 2  
04 1320122 Trắc địa 2  
05 1320092 Thực tập trắc địa 1  
06 1330042 Cơ học kết cấu 1 3  
07 1330012 Cơ học đất 3  
08 1330343 Thí nghiệm cơ học đất 0.5  
09 1330062 Địa chất công trình 2  
10 1330413 Thực tập địa chất công trình 0.5  
11 1350103 Kinh tế xây dựng 3 Tự chọn 
5 01 1310061 Giáo dục thể chất 5 2 Chứng chỉ  
02 1120062 Anh văn chuyên ngành xây dựng 2  
03 1330282 Nền móng 3  
04 1330103 Đồ án nền móng 1  
05 1210051 Phương pháp tính 2  
06 1330052 Cơ học kết cấu 2 2  
07 1330192 Kết cấu bê tông cốt thép 3  
08 1330073 Đồ án bê tông cốt thép 1  
6 01 1330252 Máy xây dựng 2  
02 1330213 Kết cấu thép 1 2  
03 1130052 Luật xây dựng 1  
04 1140121 Phương pháp NCKH 1  
05 1330383 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ôtô 3  
06 1330163 Đồ án thiết kế hình học đường ô tô 1  
07 1330393 Thiết kế Nền Mặt đường ô tô 3  
08 1330173 Đồ án thiết kế Nền Mặt đường 1  
09 1330433 Tổng quan về công trình cầu 2  
10 1330083 Đồ án Lập dự án công trình cầu 1  
11 1350153 Quản lý dự án xây dựng 2 Tự chọn
7 01 1330292 Nhập môn ngành Kỹ thuật XD CTGT (Lý thuyết + Thực tập nhận thức) 1 1 tuần
02 1330353 Thiết kế Cầu bê tông cốt thép 3  
03 1330143 Đồ án thiết kế cầu bê tông cốt thép 1  
04 1330263 Mố & Trụ cầu 3  
05 1330093 Đồ án Mố & Trụ cầu 1  
06 1330333 Thi công Nền đường ô tô 3  
07 1330133 Đồ án Thi công nền đường ô tô 1  
08 1330233 Khai thác và thí nghiệm đường ô tô 2 Tự chọn
09 1330404 Thực tập công nhân 2 2 tuần
8 01 1330273 Mỹ học cầu đường 1 Tự chọn
02 1330363 Thiết kế Cầu thép 3  
03 1330153 Đồ án thiết kế cầu thép 1  
04 1330323 Thi công Mặt đường ô tô 2  
05 1330123 Đồ án Thi công mặt đường ô tô 1  
06 1330313 Thi công Cầu 3 Tự chọn
07 1330113 Đồ án thi công cầu 1 Tự chọn
08 1330223 Khai thác và thí nghiệm cầu 2 Tự chọn 
09 1330424 Thực tập tốt nghiệp 3 5 tuần
9 01 1330184 Đồ án tốt nghiệp 10 15 tuần