Thứ ba, ngày 19/12/2017
 

TRUNG TÂM TRỰC THUỘC

  • Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học

  • Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng

  • Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
   Lượt truy cập: 26,280,414
   Hiện tại: 5641
Lịch thi sát hạch chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (09/05/2017 4:14:30 PM)
NGÀY  
PHÒNG THI
 
SỐ BÁO DANH
Thực hành
(Phòng máy)
Lý thuyết
(Phòng máy)
THỨ  BẢY  ( 13/5/2017 ) P1(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.001 đến  Từ SBD: 17CB08.029 : Buổi sáng 07h00 – 08h15
 
08h30 – 09h15
 
P2(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.030 đến  Từ SBD: 17CB08.058 : Buổi sáng 07h00 – 08h15
 
08h30 – 09h15
 
P3(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.059 đến  Từ SBD: 17CB08.087 : Buổi sáng 09h30 – 10h45
 
11h00 – 11h45
 
P4(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.088 đến  Từ SBD: 17CB08.116 : Buổi sáng 09h30 – 10h45
 
11h00 – 11h45
 
P5(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.117 đến  Từ SBD: 17CB08.145 : Buổi chiều 14h00 – 15h15
 
15h30 – 16h15
 
P6(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.146 đến  Từ SBD: 17CB08.174 : Buổi chiều 14h00 – 15h15
 
15h30 – 16h15
 
CHỦ NHẬT ( 14/5/2017 ) P7(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.175 đến  Từ SBD: 17CB08.203 : Buổi sáng 07h00 – 08h15
 
08h30 – 09h15
 
P8(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.204 đến  Từ SBD: 17CB08.232 : Buổi sáng 07h00 – 08h15
 
08h30 – 09h15
 
P9(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.233 đến  Từ SBD: 17CB08.261 : Buổi sáng 09h30 – 10h45
 
11h00 – 11h45
 
P10(29hv)
 
Từ SBD: 17CB08.262 đến  Từ SBD: 17CB08.290 : Buổi sáng 09h30 – 10h45
 
11h00 – 11h45
 
P11(27hv)
 
Từ SBD: 17CB08.291 đến  Từ SBD: 17CB08.317 : Buổi chiều 14h00 – 15h15
 
15h30 – 16h15
 
P12(26hv)
 
Từ SBD: 17CB08.318 đến  Từ SBD: 17CB08.343 : Buổi chiều 14h00 – 15h15
 
15h30 – 16h15
 
 
Ghi chú :

- Thi lý thuyết, thực hành tại phòng máy.

- Thời gian các Ca thi nêu trên là thời gian làm bài, học viên phải có mặt trước thời gian làm bài 15 phút để làm thủ tục vào phòng thi.

- Học viên phải mang chứng minh nhân dân để đối chiếu.

Danh sách:

 Phòng 1, Phòng 2, Phòng 3, Phòng 4,  Phòng 5, Phòng 6, Phòng 7, Phòng 8,  Phòng 9, Phòng 10, Phòng 11, Phòng 12