Chủ nhật, ngày 17/12/2017
 

TRUNG TÂM TRỰC THUỘC

  • Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học

  • Trung tâm đào tạo và bồi dưỡng

  • Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

TRƯỜNG THUỘC ĐHĐN

  • Đại học Đà Nẵng

  • Trường Đại học Bách khoa
  • Trường Đại học Kinh tế
  • Trường Đại học Sư phạm
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Phân hiệu Đà Nẵng tại Kon Tum
  • Trường Cao đẳng Công nghệ
  • Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin
  • Khoa Y dược
   Lượt truy cập: 26,193,636
   Hiện tại: 18083
Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy kỳ II năm 2017 (17/11/2017 8:31:40 AM)
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum thông báo tuyển sinh Đại học chính quy kỳ tuyển II năm 2017, xét tuyển 325 chỉ tiêu, với 02 phương thức xét tuyển (xét điểm thi THPT Quốc gia 2017, xét học bạ THPT) các chuyên ngành sau:
I. NGÀNH ĐÀO TẠO
TT Tên ngành Mã ngành Tên tổ hợp Tên tổ hợp
1 Kinh tế phát triển 7310101 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng anh
3. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
4. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
2 Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng anh
3. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
4. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán +  Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
1. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng anh
3. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
4. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4 Kinh doanh thương mại 7340121 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng anh
3. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
4. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
5 Tài chính - ngân hàng 7340201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. Toán + Sinh học + Địa lý
2. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
3. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4. Ngữ Văn + Sinh học + Địa lý
6 Kế toán 7340301 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. Toán + Sinh học + Địa lý
2. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
3. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4. Ngữ Văn + Sinh học + Địa lý
7 Luật kinh tế 7380107 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
3. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
3. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
8 Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Ngữ Văn + Vật lý
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
9 Kỹ thuật điện, điện tử 7520201 1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật lý + Sinh học
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Địa lý
3. Toán + Hóa học + Địa lý
4. Toán + Vật lý + Sinh học
11 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
1. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng anh
3. Toán + Sinh học + Giáo dục công dân
4. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
12 Công nghệ sinh học 7420201 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Hóa học + Sinh học
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Sinh học + Tiếng Anh
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Hóa học + Sinh học
3. Toán + Hóa học + Địa lý
4. Toán + Sinh học + Địa lý
13 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 1. Toán +  Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Địa lý
3. Toán + Hóa học + Địa lý
4. Toán + Vật lý + Sinh học
 
 
II. THỜI GIAN XÉT TUYỂN:
- Đợt 1: từ 15-30/11/2017
- Đợt 2: từ 01-15/12/2017
- Đợt 3: từ 16-30/12/2017
III. ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ
Phòng Đào tạo - Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Địa chỉ: 704 Phan Đình Phùng, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
Điện thoại: (0260) 6509 559 – 01677 876 890 - 0935 575 116 
Email: tuyensinhudck@kontum.udn.vn